Chào mừng quý bạn đọc đến với Trang thông tin điện tử xã Pu Nhi
  • Danh mục Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của xã
  • (Nội dung Đang cập nhật)
  • STT MÃ HỒ SƠ TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
    1 Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    1 2.002228.000.00.00.H18 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
    2 2.002226.000.00.00.H18 Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác
    2 Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý
    3 Chăn nuôi
    1 1.004498.000.00.00.H18 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
    2 1.003956.000.00.00.H18 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
    4 Nhà ở và công sở
    5 Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    6 Lâm nghiệp
    1 1.007919.000.00.00.H18 Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
    2 1.011471.000.00.00.H18 Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
    3 3.000250.000.00.00.H18 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
    7 Giáo dục thường xuyên
    1 2.002284.000.00.00.H18 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã
    2 2.001960.000.00.00.H18 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
    8 Tài chính đất đai
    9 Giáo dục tiểu học
    1 1.004563.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
    2 2.001842.000.00.00.H18 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
    3 1.004552.000.00.00.H18 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
    4 1.001639.000.00.00.H18 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
    10 Giáo dục mầm non
    11 Giáo dục trung học
    1 2.002483.000.00.00.H18 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài
    12 Các cơ sở giáo dục khác
    1 1.000715.000.00.00.H18 Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục
    13 Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
    1 1.008603.000.00.00.H18 Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
    14 Hoạt động xây dựng
    15 Đăng ký, quản lý cư trú
    16 Hoạt động khoa học và công nghệ
    17 Đường bộ
    18 Hộ tịch
    1 1.000713.000.00.00.H18 Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
    2 2.000806.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
    3 1.001695.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
    4 2.000908.000.00.00.H18 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
    5 2.000986.000.00.00.H18 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
    6 2.001023.000.00.00.H18 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
    19 Quản lý công sản
    1 3.000257.H18 Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước
    2 1.014535.H18 Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà
    20 Giảm nghèo
    1 1.011606.000.00.00.H18 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
    2 1.011607.000.00.00.H18 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
    3 1.011608.000.00.00.H18 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
    4 1.011609.000.00.00.H18 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
    21 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
    1 1.000288.000.00.00.H18 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia
    2 1.000711.000.00.00.H18 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
    3 1.000691.000.00.00.H18 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia
    4 1.008724.000.00.00.H18 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
    5 1.008725.000.00.00.H18 Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
    22 An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
    1 2.000206.000.00.00.H18 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
    23 Quản lý lao động ngoài nước
    1 2.002105.000.00.00.H18 Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
    24 Việc làm
    1 1.012474 Hỗ trợ tiền vé xe cho người lao động
    25 Người có công
    1 2.001396.000.00.00.H18 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
    2 2.001396.000.00.00.H18 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
    3 1.010805.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
    4 1.010810.000.00.00.H18 Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
    5 1.010812.000.00.00.H18 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
    6 1.010815.000.00.00.H18 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.
    7 2.002307.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
    26 Văn hóa
    1 2.000794.000.00.00.H18 Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
    2 1.003622.000.00.00.H18 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
    27 Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
    28 Quản lý nhà nước về hội, quỹ
    29 Hàng hải và đường thủy
    1 1.004088.000.00.00.H18 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
    2 1.004047.000.00.00.H18 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
    3 1.004036.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
    4 2.001711.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
    5 1.003970.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
    6 1.003930.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
    7 2.001215.000.00.00.H18 Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
    8 2.001214.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
    9 2.001211.000.00.00.H18 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
    10 1.006391.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
    11 2.001659.000.00.00.H18 Xóa đăng ký phương tiện
    30 Văn bằng, chứng chỉ
    31 Công nghiệp địa phương
    32 Tín ngưỡng, tôn giáo
    1 1.012222.000.00.00.H18 Công nhận người có uy tín
    2 1.012223.000.00.00.H18 Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
    33 Thủy lợi
    1 1.003446.000.00.00.H18 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
    2 1.003471.000.00.00.H18 Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
    3 1.003347.000.00.00.H18 Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.
    4 1.003440.000.00.00.H18 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
    5 2.001621.000.00.00.H18 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
    6 2.001627.000.00.00.H18 Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp.
    34 Thú Y
    35 Bảo trợ xã hội
    1 2.000286.000.00.00.H18 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
    2 2.000282.000.00.00.H18 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
    3 2.000477.000.00.00.H18 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
    4 1.001776.000.00.00.H18 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
    5 1.001699.000.00.00.H18 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
    6 1.001653.000.00.00.H18
    7 2.000355.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
    8 2.000355.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
    36 Đất đai
    37 Nông nghiệp
    1 1.003434.000.00.00.H18 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
    38 Tư pháp
    1 2.000424.000.00.00.H18 Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở; mã hồ sơ.
    2 2.002165.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
    3 2.002165.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
    4 1.000280.000.00.00.H18 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia
    5 2.000884.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
    6 2.000513.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
    7 1.000094.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
    8 2.000815.000.00.00.H18 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
    9 2.000913.000.00.00.H18 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
    10 2.000927.000.00.00.H18 Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
    11 2.000942.000.00.00.H18 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
    12 2.000992.000.00.00.H18 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
    13 2.001008.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
    14 1.000894.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kết hôn
    15 1.000689.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
    16 1.003583.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
    17 1.000593.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
    18 1.000419.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
    19 1.004746.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại kết hôn
    20 2.001019.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực di chúc
    21 2.001016.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
    22 2.001406.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
    23 2.001009.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở
    24 2.001263.000.00.00.H18 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
    25 1.003005.000.00.00.H18 Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
    26 2.002165.000.00.00.H18 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
    27 2.001035.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

    Trang:

  • THƯ VIỆN ẢNH
  • LIÊN KẾT WEBSITE
  • TRUY CẬP WEBSITE
  • Tổng lượt truy cập: Tổng lượt truy cập